Xem thêm >>>>
Hệ thống xử lý nước tinh khiết bằng công nghệ lọc RO
Cung cấp thiết bị lọc nước công nghiệp và gia đình trên toàn quốc
Hệ thống lọc nước giếng khoan nhiễm phèn nhiễm vôi

Xử lý nước thải sản xuất là quá trình xây dụng thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải của các ngành công nghiệp có phát sinh nước thải, cần phải loại bỏ các chất gây ô nhiễm có trong nước bắt buộc phải đạt chỉ tiêu theo QCVN về nước thải trước khi thỉa ra môi trường tiếp nhận của địa phương
Đất nước chúng ta hiện trong giai đoạn phát triển nên ngành công nghiệp hiện nay rất phát triển kéo theo đó là các nguồn xả thải như rác thải, khí thải và nước thải có thể ảnh hưởng xấu tới môi trường nếu chúng ta không xử lý mà thải trực tiếp ra môi trường
Vấn đề môi trường đang trở nên bức xúc không những cho mỗi quốc gia mà còn cho toàn nhân loại, trong đó hoạt động sản xuất công nghiệp được xác định là một trong những nguyên nhân ô nhiễm chính.
Một trong những thách thức lớn nhất là vấn đề nước thải và môi trường, nước thải từ các công ty lớn cho đến các cơ sở sản xuất thải ra môi trường kênh rạch sông ngòi nếu không được xử lý hoặc xử lý nhưng không đạt tiêu chuẩn khi xả thải thì sẽ gây ô nhiễm môi trường
Do đó Chính phủ Việt Nam đã rất quan tâm đến vấn đề này nên đã ban hành nhiều văn bản pháp luật.
Vậy mỗi cơ sở sản xuất và công ty sản xuất nếu có phát sinh nước thải đều phải xây dựng hệ thống xử lý nước thải để xử lý đạt chỉ tiêu xả thải trước khi xả vào cống thoát nước chung của hệ thống thoát nước
Căn cứ Lưu lượng nước thải
Lưu lượng nước thải phát sinh trung bình trong ngày:
QTB = 100 m3/ngày ∼ 4.1 m3/giờ (thời gian hoạt động 24 giờ/ngày)
Căn cứ Tính chất nước thải dòng vào
STT | Thông số | Đơn vị | Giá trị |
1 | PH | – | 6.9-8.5 |
2 | BOD5 (20oC) | mg/l | 400-600 |
3 | COD | mg/l | 1200-1600 |
4 | SS | mg/l | 300-550 |
5 | Crom (III) | mg/l | 1 |
6 | Độ mặn | mg/l | 350 |
7 | Tổng N | mg/l | 35 |
8 | Tổng P | mg/l | 10 |
STT | Thông số | Đơn vị | Giá trị giới hạn của QCVN 40:2011/BTNMT |
1 | PH | – | 6 ¸ 9,0 |
2 | BOD5 (200C) | mg/l | 30 |
3 | COD | mg/l | 50 |
4 | SS | mg/l | 50 |
5 | Crom (III) | mg/l | 0.2 |
6 | Độ mặn | mg/l | 500 |
7 | Tổng N | mg/l | 15 |
8 | Tổng P | mg/l | 6 |

Nước thải sản xuất từ theo đường cống thoát nước sẽ chảy vào hệ thống hệ thống xử lý nước thải.

Xem thêm >>>>
Hệ thống xử lý nước tinh khiết bằng công nghệ lọc RO
Cung cấp thiết bị lọc nước công nghiệp và gia đình trên toàn quốc
Hệ thống lọc nước giếng khoan nhiễm phèn nhiễm vôi
Bể tiếp nhận có cốt nền thấp nhằm tiếp nhận toàn bộ lượng nước thải của nhà máy để đưa vào xử lý.
Nước thải từ các đường cống thoát nước của nhà máy chảy vào Bể tiếp nhận có đặt 2 song chắn rác. Song chắn rác sẽ giữ lại những vật có kích thước lớn có thể ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống. Phần rác sẽ được vớt thủ công theo định kỳ và đem đi xử lý riêng.
Nước sẽ được bơm từ bể tiếp nhận qua bể điều hòa.
Lưu lượng và nồng độ nước thải của nhà may thường xuyên giao động theo các giờ trong ngày do đó cần phai co bể điều hòa.
Tại đây nước thải được điều hoa về lưu lượng và nồng độ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các giai đoạn xử lý tiếp theo.
Các thiết bị cấp khí Ejector cung cấp khí cho nước thải để tránh xảy ra quá trình kị khí ở bể điều hoà gay mùi hôi, đồng thời cũng nham xáo trộn va san đều nồng độ các chat ban trong bể điều hòa, không cho cặn lang trong bể.
Nước thải sẽ được bơm từ bể điều hoà vào bể trộn
Bể trộn nhằm trộn lẫn nước thải với hóa chất keo tụ (PAC) và hóa chất trợ lắng Polyme nhằm tăng kích thước các hạt cặn giúp cho quá trình lắng thuận lợi hơn.
Nước tự chảy từ bể trộn qua bể lắng 1 (Lắng vách nghiêng).
Tại đây sẽ giữ lại các bông cặn sau khi đã được keo tụ tạo bông ở bể B3 nhờ các tấm chắn vách nghiêng.
Hiệu suất khử SS đạt 85-90%, COD giảm khoảng 45% – 50%.
Nước từ bể lắng 1 tự động chảy qua trung gian 1 nhờ sự chênh áp.
Nước được bơm từ bể trung gian 1 đến bể Biofor theo nguyên lý nước được bơm tư dưới lên.
Tại đây sẽ diễn ra quá trình phân hủy các chất hữu cơ nhờ hoạt động của hệ vi sinh vật hiếu khí dính bám.
Khí nén sẽ được cấp vào bể nhờ 2 máy thổi khí AB 1, AB2.
Các vi sinh vật hiếu khí sẽ oxy hóa các chất hữu cơ có trong nước thải nhờ quá trình bổ sung oxy qua hệ thống ống phân phối khí. Quá trình phân hủy hiếu khí xảy ra như sau:
Vi khuẩn hiếu khí
CxHyOzNt + O2 ⇒ CO2 + H2O + Sinh khối mới + các chất khác … (2)
Hiệu quả xử lý của Bể Biofor có thể đạt khoảng 85 – 90% các chất hữu cơ.
Tham khảo thêm >>>
Máy Nước Nóng Lạnh
Máy Nước Nóng Lạnh
Máy Nước Nóng Lạnh
Máy Nước Nóng Lạnh
Máy Nước Nóng Lạnh
Máy Nước Nóng Lạnh
Máy Nước Nóng Lạnh
Máy Nước Nóng Lạnh
Máy lọc nước
Máy lọc nước
Máy Nước Nóng Lạnh
Máy lọc nước
Hệ thống lọc nước
Hệ thống lọc nước
Hệ thống lọc nước
Hệ thống lọc nước
Hệ thống lọc nước
Hệ thống lọc nước
Nước tự chảy từ bể Biofor qua bể lắng 2 (Lắng vách nghiêng).
Tại đây sẽ giữ lại các màng vi sinh vật đã chết bị bong tróc ra từ giá thể trong bể Biofor.
Nước được bơm từ bể trung gian vào bể lọc áp lực.
Tại đây các cặn (màng VSV) không thể lắng tại bể lắng 2 được giữ lại trong lớp cát lọc. Lượng cặn giữ lại sẽ xả vào bể phân hủy bùn nhờ quá trình rửa lọc.
Phan nước trong chảy qua thiết bị khử trùng TK
Cặn lắng từ bể lắng 1 và màng vi sinh vật chết từ bể biofor, bể lắng 2 sẽ được dẫn đến bể phân hủy bùn nhằm giảm lượng nước có lẫn trong bùn thải. Bể phân hủy bùn nhằm giảm thể tích bùn phát sinh nhờ quá trình phân hủy của các vi sinh vật yếm khí. Lượng bùn chưa kịp phân hủy trong bể phân hủy bùn sau một thời gian sẽ được đem đi xử lý riêng.
Tại ống khử trùng, các vi sinh vật gây hại trong nước thải bị tiêu diệt nhờ lượng hóa chất khử trùng.
Nước thải sau khi khử trùng sẽ đạt tiêu chuẩn Việt Nam QCVN 40:2011/BTNMT, mức A và được phép xả thải vào cống thoát chung.
Các ưu điểm chính của công nghệ này như sau:
Tìm hiểu thêm >>>>
Các phương pháp khử mangan trong nước ngầm Phải khử Mangan (Mn) nước cấp cho [...]
Hệ thống lọc nước giếng khoan gồm những gì – Cách lắp đặt hiệu quả [...]
Hệ thống lọc nước giếng khoan gia đình và công nghiệp Bộ lọc nước giếng [...]
STT
| Tên công trình | Số luợng | Kết cấu | Kích thước | Tổng thể tích (m3) | ||||
Dài (m) | Rộng (m) | Cao (m) | |||||||
1 | Bể tiếp nhận | 01 | BTCT | 2 | 0.5 | 2 | 2 | ||
2 | Bể điều hoa | 01 | BTCT | 3.5 | 3 | 3 | 31.5 | ||
3 | Bể trộn | 01 | Thép | D = 1.5 | H=2.5 | 4.32 | |||
4 | Bể lắng 1 | 01 | Thép | D=2 | H=3.5 | 11 | |||
5 | Bể trung gian | 01 | Thép | D=1.5 | H=2.5 | 4.5 | |||
5 | Bể Biofor | 01 | Thép | D=3 | H= 4 | 28 | |||
6 | Bể lắng 2 | 01 | Thép | D=2 | H=3.5 | 11 | |||
7 | Bể trung gian | 01 | Thép | D=1.5 | H=2.5 | 4.5 | |||
8 | Bể lọc cát | 02 | Thép | D = 1.2 | H=1.8 | 2. | |||
TT | Thiết bị | Đặc tính kỹ thuật | SL | Nhà sản xuất | ||
I | BỂ THU GOM | |||||
1 | Song chắn rác | Mã hiệu : Đắc Khang gia công | 02 | VN | ||
2 | Bơm nước thải | – Kiểu: bơm chìm – Lưu lượng 10 m3/h – Công suất: 1.5kW – Cột áp: 10 mH2O – Điện áp: 3pha – 400V – 50Hz | 01 | Ý | ||
II | BỂ ĐIỀU HOÀ | |||||
1 | Bơm nước thải | – Kiểu: bơm chìm – Lưu lượng 10 m3/h – Công suất: 1.5kW – Cột áp: 10 mH2O – Điện áp: 3pha – 400V – 50Hz | 01 | Ý | ||
III | BỂ KHUẤY TRỘN | |||||
1 | Motor khuấy | Công xuất 1 kw/h Tốc độ : 90 vòng/phút | 01 |
| ||
2 | Bồn pha PAC | – Vật liệu: Nhựa – Thể tích : 700lít | 01 | Việt Nam | ||
4 | Bồn pha Polymer | – Vật liệu: Nhựa – Thể tích : 700lít | 01 | Việt Nam | ||
5 | Bơm định lượng | Lưu lượng: 10.8l/h Mã sản phẩm: C-6250P
| 02 | Mỹ | ||
6 | Bơm định lượng | Lưu lượng: 10.8l/h Mã sản phẩm: C-6125P
| 01 | Mỹ | ||
IV | BỂ BIOFOR | |||||
1 | Bơm nước thải | – Kiểu: Trục ngang – Lưu lượng: 20 m3/h – Công suất: 1.5 kW – Cột áp: 16 mH2O – Điện áp: 3pha – 400V – 50Hz | 02 | Ý | ||
2 | Máy thổi khí | -Motor: 3.7kw -Type: BH 65, áp lực 0,7 KPs Capacity: 4m3/min -02 cái -Type: BH 40, áp lực 0,9 KPs – Capacity: 3m3/min -01 cái | 02 | Ý | ||
V | BỂ LỌC ÁP LỰC | |||||
1 | Bơm nước thải | – Kiểu: Trục ngang – Lưu lượng: 20 m3/h – Công suất: 1.5 kW – Cột áp: 16 mH2O – Điện áp: 3pha – 400V – 50Hz | 02 | Ý | ||
VI | THIẾT BỊ KHỬ TRÙNG | |||||
1 | Ong khử trùng | – Mã hiệu : Đắc Khang gia công – Vật liệu : nhựa | 01 | VN | ||
2 | Bơm định lượng | Lưu lượng: 18.2l/h Mã sản phẩm: C-6125P
| 01 | Mỹ | ||
3 | Bồn pha dung dịch | – Vật liệu: Nhựa – Thể tích:700lít | 01 | Việt Nam | ||
Tài liệu mang tính chất tham khảo, cảm ơn quý khách và bạn đọc đã chọn dịch vụ và tài liệu của công ty Nhật Ý
